Phong sát được phiên âm |fēng shā| từ chữ 封杀/ 封 殺 trong tiếng Trung Quốc. "Phong: (封) có nghĩa là đóng kín, cấm cửa, không cho sử dụng nữa còn "sát" (杀) là sát hại, là giết chết. Vì vậy, phong sát được hiểu là một lệnh cấm hoạt động triệt để dành cho những nhân vật có ảnh hưởng đến công chúng, chẳng hạn như diễn viên, nghệ sĩ, ca sĩ,… Khi Đức Chúa Trời tạo ra A-đam và Ê-va, Ngài đặt họ trong một khu vườn xinh đẹp có đầy rau quả và cây trái thơm ngon. Họ chỉ không được phép ăn trái của một cây—"cây biết điều thiện và điều ác". Vì có quyền tự do lựa chọn, A-đam và Ê-va có thể chọn vâng Axcela Vietnam tự hào là lựa chọn đáng tin cậy của nhiều doanh nghiệp/học viên. Thông tin liên hệ. Địa chỉ: Lầu 2, 253 Điện Biên Phủ, phường 7, Quận 3, TPHCM. SĐT: 028 3820 8479. Email: info@axcelavietnam.com. Website: axcelavietnam.com. Buộc tội (tiếng Anh là charge) Sơ thẩm (tiếng Anh là Court of First Instance/County Court) Thi hành án (tiếng Anh là judgement execution) Nguyên đơn (tiếng Anh là plaintiff) Bị cáo (tiếng Anh là defendant) Thân chủ (tiếng Anh là client) Luật sư (tiếng Anh là lawyer) Quan tòa (tiếng Anh là judge) Bồi thẩm đoàn (tiếng Anh là jury) Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tội nghiệp trong tiếng Trung và cách phát âm tội nghiệp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tội nghiệp tiếng Trung nghĩa là gì. tội nghiệp (phát âm có thể chưa chuẩn) 顾惜 《照顾怜惜。 》可怜 《 (数量少或质 (phát âm có thể chưa chuẩn) 顾惜 《照顾怜惜。 》 可怜 《 (数量少或质量坏到)不值得一提。 》 Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. Thông tin thuật ngữ tội nghiệp tiếng Nhật Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm tội nghiệp tiếng Nhật? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tội nghiệp trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tội nghiệp tiếng Nhật nghĩa là gì. * adj - かわいそう - 「可哀相」 * n - きのどく - 「気の毒」Ví dụ cách sử dụng từ "tội nghiệp" trong tiếng Nhật- Sau vụ ly hôn, trông cô ấy thật tội nghiệp離婚後、彼女はかわいそうな状況にあった- Chúng tôi cũng đang muốn có con lắm đấy chứ. Thế nhưng, chị xem chúng tôi phải chuyển công tác suốt". "Ừ nhỉ. Tụi trẻ nhà tôi cũng phải chuyển trường suốt, tội nghiệp lắm"そろそろ赤ちゃんが欲しいって思ってるの。でもほら、私たち転勤すごく多いでしょ...""そうなのよね。うちの子どもも学校が変わるのがかわいそうで"- Ừ, điều đó thật là khủng khiếp. Người đó thật đáng thương tội nghiệpまあ、それはひどい。その人たちが気の毒だわ- "Mẹ em bắt em phải dọn dẹp nhà để xe" "Tội nghiệp quá nhỉ!"「母にガレージの掃除をさせられてね」「お気の毒さま!」 Tóm lại nội dung ý nghĩa của tội nghiệp trong tiếng Nhật * adj - かわいそう - 「可哀相」 * n - きのどく - 「気の毒」Ví dụ cách sử dụng từ "tội nghiệp" trong tiếng Nhật- Sau vụ ly hôn, trông cô ấy thật tội nghiệp離婚後、彼女はかわいそうな状況にあった, - Chúng tôi cũng đang muốn có con lắm đấy chứ. Thế nhưng, chị xem chúng tôi phải chuyển công tác suốt". "Ừ nhỉ. Tụi trẻ nhà tôi cũng phải chuyển trường suốt, tội nghiệp lắm"そろそろ赤ちゃんが欲しいって思ってるの。でもほら、私たち転勤すごく多いでしょ...""そうなのよね。うちの子どもも学校が変わるのがかわいそうで", - Ừ, điều đó thật là khủng khiếp. Người đó thật đáng thương tội nghiệpまあ、それはひどい。その人たちが気の毒だわ, - "Mẹ em bắt em phải dọn dẹp nhà để xe" "Tội nghiệp quá nhỉ!"「母にガレージの掃除をさせられてね」「お気の毒さま!」, Đây là cách dùng tội nghiệp tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Nhật Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tội nghiệp trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Thuật ngữ liên quan tới tội nghiệp lắp lại tiếng Nhật là gì? ngải tiếng Nhật là gì? sự thể nghiệm tiếng Nhật là gì? sự kết tinh tiếng Nhật là gì? rìu đốn củi tiếng Nhật là gì? xi-nê tiếng Nhật là gì? sự vắt sữa tiếng Nhật là gì? xiết tiếng Nhật là gì? hướng ra tiếng Nhật là gì? đáng ngờ tiếng Nhật là gì? sự dệt kiểu hỗn hợp tiếng Nhật là gì? chăng ra tiếng Nhật là gì? chăn nuôi tiếng Nhật là gì? gỗ tiếng Nhật là gì? úp tiếng Nhật là gì? Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ chỉ làm việc khi bạn bật nó trở tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây! Từ vựng tiếng Trung về tội phạm Khám phá từ vựng tiếng Trung về tội phạm, một trải nghiệm mới và một chủ đề thú vị chúng ta cần biết đặc biệt là khi xã hội ngày càng hiện đại kéo theo nhiều hệ lụy xấu như hiện nay.>>> Học từ vựng tiếng Trung qua hình ảnh Chữ Hán Phiên âm Dịch nghĩa 暗 杀 àn shā Ám sát 治保委员会 Zhì bǎo wěiyuánhuì Ban an ninh 流 氓 团 伙 liú máng tuán huǒ Băng nhóm lưu manh 卖淫团伙 Màiyín tuánhuǒ Băng nhóm mại đâm 手枪套 shǒuqiāng tào Bao súng lục 绑架 Bǎngjià Bắt cóc 逮捕 Dàibǔ Bắt giữ 当场逮捕 Dāngchǎng dàibǔ Bắt giữ tại chỗ,bắt quả tang 交通标志 Jiāotōng biāozhì Biển báo giao thông 催泪瓦斯 Cuīlèi wǎsī Bình xịt hơi cay 强盗 Qiángdào Bọn cướp 走私毒品 Zǒusī dúpǐn Buôn lậu ma tuý 警告 Jǐnggào Cảnh cáo ,nhắc nhở 阿 飞 ā fēi Cao bồi 交通管制 Jiāotōng guǎnzhì Chỉ huy quản lý giao thông 身份证 Shēnfèn zhèng Chứng minh thư 警笛 Jǐngdí Còi cảnh sát 特务 Tèwù Đặc vụ 催泪弹 Cuīlèidàn Đạn cay 户籍登记 Hùjí dēngjì Đăng ký hộ khẩu 赌博 dǔ bó Đánh bạc 红绿灯 Hónglǜdēng Đèn xanh,đèn đỏ 行 乞 xíng qǐ Đi ăn xin 治安管理条例 Zhì'ān guǎnlǐ tiáolì Điều lệ quản lý trị an 警察制服 Jǐngchá zhìfú Đồng phục cảnh sát 警棍 Jǐnggùn Dùi cui 电警棍 Diàn jǐnggùn Dùi cui điện 妓 女 jì nǚ Gái điếm bán ... nuôi miệng 应召女郎 Yìng zhāo nǚláng Gái gọi 按摩女郎 Ànmó nǚláng Gái mát - xa 笔迹鉴定 Bǐjī jiàndìng Giám định nét chữa 间谍 Jiàndié Gián điệp 双向交通 Shuāngxiàng jiāotōng Giao thông hai chiều 单项交通 Dānxiàng jiāotōng Giao thông một chiều 死亡证明 Sǐwáng zhèngmíng Giấy khai tử 强 奸 qiáng jiān Hiếp dâm 吸毒 Xīdú Hút chích ma tuý 被通缉者 Bèi tōngjī/ zhě / kẻ bị truy nã 毒品贩子 Dúpǐn fànzi Kẻ buôn bán ma tuý 走 私 者 zǒu sī zhě Kẻ buôn lậu 纵 火 人 zòng huǒ rén Kể cố ý gây hoả hoạn 闹 事 者 nào shì zhě Kẻ gây rối 吸毒者 Xīdú zhě Kẻ nghiện ma tuý 叛国者 Pànguó zhě Kẻ phản quốc 歹徒 Dǎitú Kẻ xấu 嫖客 Piáokè Khách làng chơi khách mua dâm 搜查住所 Sōuchá zhùsuǒ Khám nhà 口供/ Kǒugòng Khẩu cung 空中劫机者 Kōngzhōng jiéjī zhě Không tặc 防暴盾牌 Fángbào dùnpái Lá chắn chống bạo lực 私刻公章 Sī kē gōngzhāng Làm dấu giả 诈骗钱财 Zhàpiàn qiáncái Lừa gạt tiền của 交通规则 Jiāotōng guīzé Luật giao thông 催泪手榴弹 Cuīlèi shǒuliúdàn Lựu đạn cay 流 氓 liú máng Lưu manh 拉皮条 Lā pítiáo Ma cô kẻ dắt gái bán dâm 逃亡者 Táowáng zhě Mang tội chạy trốn 对讲机步话机 Duìjiǎngjī bù huàjī Máy bộ đàm 谋 杀 móu shā Mưu sát 坦白者 Tǎnbái zhě Người khai báo thành khẩn 告密者 Gàomì zhě Người tố cáo 检举人 Jiǎnjǔ rén Người tố giác 治安小组 Zhì'ān xiǎozǔ Nhóm trị an 失物招领处 Shīwù zhāolǐng chǔ Nơi trả của rơi 违反交通规则 Wéifǎn jiāotōng guīzé Pham jluật giao thông 反革命份子 Fǎngémìng fèn zǐ Phần tử phản cách mạng 叛乱分子 Pànluàn fèn zi Phần tử phản loạn 销赃 Xiāozāng Phi tang 领章 Lǐngzhāng Phù hiệu trên cổ áo 帽章 Màozhāng Phù hiệu trên mũ 肩章 Jiānzhāng Phù hiệu trên vai 手枪 Shǒuqiāng Súng lục 交通事故 Jiāotōng shìgù Tai nạn giao thông 车祸 Chēhuò Tai nạn xe cộ 拘留 Jūliú Tạm giữ 治安拘留 Zhì'ān jūliú Tạm giữ vì lý do trị an 刑事拘留 xíngshì jūliú Tạm giữu vì lý do hình sự 窝赃 Wōzāng Tàng trữ tang vật 赃物 Zāngwù Tang vật 坑 蒙 拐 骗 的 人 kēng mēng guǎi piàn de rén Tên lừa lọc 扒 手 bā shǒu Tên móc túi 小 偷 xiǎo tōu Tên trộm 惯 偷 guàn tōu Tên trộm chuyên nghiệp 遣返 Qiǎnfǎn Thả về 土匪 Tǔfěi Thổ phỉ 通缉布告 Tōngjī bùgào Thông báo truy nã 恐吓信 kǒnghè xìn Thư khủng bố 匿名信 Nìmíngxìn Thư nặc danh 收容 Shōuróng Thụ nhận 检举信 jiǎnjǔ xìn Thư tố giác 诬告信 Wúgào xìn Thư vu cáo 罪犯 Zuìfàn Tội phạm 通缉 Tōngjī Truy nã 强盗头子 Qiángdào tóuzi Tướng cướp Chúc các bạn học tiếng Trung hiệu quả! Muốn đọc hiểu tiếng Trung tốt bạn cần phải nắm vững vốn từ vựng ở nhiều lĩnh vực. Hôm nay, tiếng Trung Chinese sẽ giới thiệu tới các bạn bài học từ vựng về tội phạm nhé! Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tội phạm STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bắt giữ 逮捕 Dài bǔ 2 Bắt giữ tại chỗ,bắt quả tang 当场逮捕 dāng chǎng dài bǔ 3 Tạm giữ 拘留 jū liú 4 Tạm giữu vì lý do hình sự 刑事拘留 xíng shì jū liú 5 Tạm giữ vì lý do trị an 治安拘留 zhì’ān jū liú 6 Truy nã 通缉 tōng jī 7 Kẻ bị truy nã 被通缉者 bèi tōngjī zhě 8 Thông báo truy nã 通缉布告 tōngjī bù gào 9 Người tố cáo 告密者 gàomì zhě 10 Người tố giác 检举人 jiǎnjǔ rén 11 Người khai báo thành khẩn 坦白者 tǎn bái zhě 12 Tội phạm 罪犯 zuì fàn 13 Mang tội chạy trốn 逃亡者 táo wáng zhě 14 Phần tử phản cách mạng 反革命份子 fǎn gémìng fènzi 15 Đặc vụ 特务 tè wù 16 Gián điệp 间谍 jiàn dié 17 Kẻ phản quốc 叛国者 pàn guó zhě 18 Phần tử phản loạn 叛乱分子 pàn luàn fèn zi 19 Không tặc 空中劫机者 kōng zhōng jiéjī zhě 20 Nơi trả của rơi 失物招领处 shīwù zhāo lǐng chù 21 Nhóm trị an 治安小组 zhì’ān xiǎo zǔ 22 Ban an ninh 治保委员会 zhì bǎo wěi yuán huì 23 Gái mát – xa 按摩女郎 ànmó nǚláng 24 Gái hát nhảyphòng trà 歌妓 gē jì 25 Ma cô kẻ dắt gái bán dâm 拉皮条 lā pítiáo 26 Gái gọi 应召女郎 yìng zhāo nǚláng 27 Băng nhóm mại đâm 卖淫团伙 màiyín tuán huǒ 28 Khách làng chơi khách mua dâm 嫖客 piáo kè 29 Hút chích ma tuý 吸毒 xī dú 30 Kẻ nghiện ma tuý 吸毒者 xīdú zhě 31 Buôn lậu ma tuý 走私毒品 zǒusī dú pǐn 32 Lừa gạt tiền của 诈骗钱财 zhà piàn qián cái 33 Kẻ buôn bán ma tuý 毒品贩子 dúpǐn fànzi 34 Thổ phỉ 土匪 tǔ fěi 35 Bọn cướp 强盗 qiáng dào 36 Tướng cướp 强盗头子 qiáng dào tóuzi 37 Kẻ xấu 歹徒 dǎi tú 38 Làm dấu giả 私刻公章 sī kē gōng zhāng 39 Giám định nét chữa 笔迹鉴定 bǐjī jiàn dìng 40 Cảnh cáo ,nhắc nhở 警告 jǐng gào 41 Biển báo giao thông 交通标志 jiāo tōng biāo zhì 42 Đèn xanh,đèn đỏ 红绿灯 hóng lǜdēng 43 Chỉ huy quản lý giao thông 交通管制 jiāo tōng guǎn zhì 44 Luật giao thông 交通规则 jiāo tōng guī zé 45 Giao thông một chiều 单项交通 dān xiàng jiāo tōng 46 Giao thông hai chiều 双向交通 shuāng xiàng jiāo tōng 47 Ùn tắc giao thông 交通阻塞 jiāo tōng zǔsè 48 Tai nạn giao thông 交通事故 jiāo tōng shìgù 49 Tai nạn xe cộ 车祸 chē huò 50 Pham jluật giao thông 违反交通规则 wéi fǎn jiāo tōng guīzé 51 Điều lệ quản lý trị an 治安管理条例 zhì’ān guǎn lǐ tiáolì 52 Khám nhà 搜查住所 sōu chá zhù suǒ 53 Khẩu cung 口供 kǒu gòng 54 Thụ nhận 收容 shōu róng 55 Thả về 遣返 qiǎn fǎn 56 Đồng phục cảnh sát 警察制服 jǐng chá zhìfú 57 Phù hiệu trên mũ 帽章 mào zhāng 58 Phù hiệu trên cổ áo 领章 lǐng zhāng 59 Phù hiệu trên vai 肩章 jiān zhāng 60 Súng lục 手枪 shǒu qiāng 61 Bao súng lục 手枪套 shǒu qiāng tào 62 Dùi cui 警棍 jǐng gùn 63 Dùi cui điện 电警棍 diàn jǐng gùn 64 Còi cảnh sát 警笛 jǐng dí 65 Lá chắn chống bạo lực 防暴盾牌 fáng bào dùn pái 66 Bình xịt hơi cay 催泪瓦斯 cuī lèi wǎsī 67 Đạn cay 催泪弹 cuī lèi dàn 68 Lựu đạn cay 催泪手榴弹 cuī lèi shǒu liú dàn 69 Máy bộ đàm 对讲机步话机) duì jiǎng jī bù huàjī 70 Đăng ký hộ khẩu 户籍登记 hùjí dēngjì 71 Chứng minh thư 身份证 shēn fèn zhèng 72 Giấy khai tử 死亡证明 sǐ wáng zhèng míng 73 Bắt cóc 绑架 bǎng jià 74 Tang vật 赃物 zāng wù 75 Tàng trữ tang vật 窝赃 wō zāng 76 Phi tang 销赃 xiāo zāng 77 Thư khủng bố 恐吓信 kǒng hè xìn 78 Thư nặc danh 匿名信 nì míng xìn 79 Thư vu cáo 诬告信 wú gào xìn 80 Thư tố giác 检举信 jiǎn jǔ xìn 81 Đánh bạc 赌博 dǔ bó 82 Đi ăn xin 行 乞 xíng qǐ 83 Hiếp dâm 强 奸 qiáng jiān 84 Mưu sát 谋 杀 móu shā 85 Ám sát 暗 杀 àn shā 86 Lưu manh 流 氓 liú máng 87 Băng nhóm lưu manh 流 氓 团 伙 liú máng tuán huǒ 88 Cao bồi 阿 飞 ā fēi 89 Tên móc túi 扒 手 pá shǒu 90 Tên trộm 小 偷 xiǎo tōu 91 Tên trộm chuyên nghiệp 惯 偷 guàn tōu 92 Kẻ gây rối 闹 事 者 nào shì zhě 93 人 tên lừa lọc 坑 蒙 拐 骗 的 kēng méng guǎi piàn de 94 Kể cố ý gây hoả hoạn 纵 火 人 zòng huǒ rén 95 Kẻ buôn lậu 走 私 者 zǒusī zhě 96 Gái điếm bán …nuôi miệng 妓 女 jì nǚ 97 kẻ bắt cóc 绑架者 Bǎng jià zhě 98 kẻ buôn bán ma túy 贩毒者 Fàndú zhě 99 kẻ buôn lậu 走私者 Zǒusī zhě 100 kẻ cậy cửa ăn trộm 破门盗窃者 Pòmén dào qiè zhě 101 kẻ chặn đường cướp bóc 拦路抢劫者 Lánlù qiǎng jié zhě 102 kẻ cướp 强盗 Qiáng dào 103 kẻ đồng tính luyến ái 同性恋者 Tóng xìng liàn zhě 104 kẻ đưa hối lộ 行贿者 Xíng huì zhě 105 kẻ gây ra hỏa hoạn 纵火者 Zòng huǒ zhě 106 kẻ hiếp dâm 强奸者 Qiáng jiān zhě 107 kẻ hút chích ma túy 吸毒者 Xīdú zhě 108 kẻ đạo văn 剽窃者 Piāo qiè zhě 109 kẻ trộm 偷窃者 Tōu qiè zhě 110 kẻ lừa gạt sách nhiễu 敲诈勒索者 Qiāo zhà lèsuǒ zhě 111 kẻ lừa lọc 诈骗者 Zhà piàn zhě 112 kẻ nhận hối lộ 受贿者 Shòu huì zhě 113 kẻ phạm tội xúi giục 教唆犯 Jiào suō fàn 114 kẻ quịt nợ 赖债者 Lài zhài zhě 115 kẻ tái phạm tội 重新犯罪者 Chóng xīn fànzuì zhě 116 kẻ tạo chứng cứ giả 作伪证者 Zuò wèi zhèng zhě 117 kẻ thông dâm 通奸者 Tōng jiān zhě 118 kẻ tình nghi 嫌疑犯 Xián yífàn 119 kê gian 鸡奸 Jī jiān 120 khách làng chơi 嫖客 Piáo kè 121 tảo hôn 早婚 Zǎo hūn 122 kẻ móc túi 扒手 Pá shǒu Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi. Xem thêm bài liên quan Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tố tụng Hình sự Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Luật Pháp Luật lệ Nguồn Bản quyền thuộc về Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới. 逮捕/ Dàibǔ/bắt giữ 当场逮捕 /Dāngchǎng dàibǔ / bắt giữ tại chỗ,bắt quả tang 拘留 /Jūliú / tạm giữ 刑事拘留 /xíngshì jūliú / tạm giữu vì lý do hình sự 治安拘留 /Zhì'ān jūliú / tạm giữ vì lý do trị an 通缉 /Tōngjī / truy nã 被通缉者 /Bèi tōngjī/ zhě /kẻ bị truy nã 通缉布告 /Tōngjī bùgào / thông báo truy nã 告密者 /Gàomì zhě / người tố cáo 检举人 /Jiǎnjǔ rén / người tố giác 坦白者 /Tǎnbái zhě / người khai báo thành khẩn 罪犯 /Zuìfàn / tội phạm 逃亡者 /Táowáng zhě / mang tội chạy trốn 反革命份子 /Fǎngémìng fèn zǐ / phần tử phản cách mạng 特务 /Tèwù / đặc vụ 间谍 /Jiàndié/ gián điệp 叛国者 /Pànguó zhě/ kẻ phản quốc 叛乱分子/Pànluàn fèn zi / phần tử phản loạn 空中劫机者/Kōngzhōng jiéjī zhě / không tặc 失物招领处 /Shīwù zhāolǐng chǔ / nơi trả của rơi 治安小组 /Zhì'ān xiǎozǔ /nhóm trị an 治保委员会/Zhì bǎo wěiyuánhuì /ban an ninh 按摩女郎/Ànmó nǚláng /gái mát - xa 歌妓/Gē jì /gái hát nhảyphòng trà 拉皮条/Lā pítiáo /ma cô kẻ dắt gái bán dâm 应召女郎/ Yìng zhāo nǚláng /gái gọi 卖淫团伙/ Màiyín tuánhuǒ /băng nhóm mại đâm 嫖客/Piáokè /khách làng chơi khách mua dâm 吸毒/Xīdú /hút chích ma tuý 吸毒者/Xīdú zhě /kẻ nghiện ma tuý 走私毒品/Zǒusī dúpǐn /buôn lậu ma tuý 诈骗钱财/Zhàpiàn qiáncái /lừa gạt tiền của 毒品贩子/Dúpǐn fànzi /kẻ buôn bán ma tuý 土匪/Tǔfěi /thổ phỉ 强盗/Qiángdào /bọn cướp 强盗头子/ Qiángdào tóuzi/tướng cướp 歹徒/ Dǎitú/kẻ xấu 私刻公章/Sī kē gōngzhāng /làm dấu giả 笔迹鉴定/Bǐjī jiàndìng /giám định nét chữa 警告/Jǐnggào /cảnh cáo ,nhắc nhở 交通标志/Jiāotōng biāozhì /biển báo giao thông 红绿灯/Hónglǜdēng /đèn xanh,đèn đỏ 交通管制/Jiāotōng guǎnzhì /chỉ huy quản lý giao thông 交通规则/Jiāotōng guīzé /luật giao thông 单项交通/Dānxiàng jiāotōng /giao thông một chiều 双向交通/Shuāngxiàng jiāotōng /giao thông hai chiều 交通阻塞/ Jiāotōng zǔsè /ùn tắc giao thông 交通事故/Jiāotōng shìgù /tai nạn giao thông 车祸/ Chēhuò /tai nạn xe cộ 违反交通规则/Wéifǎn jiāotōng guīzé /pham jluật giao thông 治安管理条例/Zhì'ān guǎnlǐ tiáolì /điều lệ quản lý trị an 搜查住所/Sōuchá zhùsuǒ /khám nhà 口供/ Kǒugòng/khẩu cung 收容/Shōuróng /thụ nhận 遣返/ Qiǎnfǎn/thả về 警察制服 /Jǐngchá zhìfú /đồng phục cảnh sát 帽章/Màozhāng /phù hiệu trên mũ 领章/Lǐngzhāng /phù hiệu trên cổ áo 肩章/Jiānzhāng /phù hiệu trên vai 手枪/Shǒuqiāng /súng lục 手枪套/shǒuqiāng tào/bao súng lục 警棍/Jǐnggùn /dùi cui 电警棍/Diàn jǐnggùn /dùi cui điện 警笛/Jǐngdí /còi cảnh sát 防暴盾牌/Fángbào dùnpái /lá chắn chống bạo lực 催泪瓦斯/Cuīlèi wǎsī /bình xịt hơi cay 催泪弹/Cuīlèidàn /đạn cay 催泪手榴弹/Cuīlèi shǒuliúdàn /lựu đạn cay 对讲机步话机)/Duìjiǎngjī bù huàjī /máy bộ đàm 户籍登记/Hùjí dēngjì /đăng ký hộ khẩu 身份证/Shēnfèn zhèng /chứng minh thư 死亡证明/ Sǐwáng zhèngmíng/giấy khai tử 绑架/Bǎngjià /bắt cóc 赃物/Zāngwù /tang vật 窝赃/Wōzāng /tàng trữ tang vật 销赃/Xiāozāng/phi tang 恐吓信/kǒnghè xìn /thư khủng bố 匿名信/Nìmíngxìn /thư nặc danh 诬告信/Wúgào xìn /thư vu cáo 检举信/jiǎnjǔ xìn /thư tố giác 赌博/dǔ bó/ đánh bạc 行 乞/xíng qǐ/đi ăn xin 强 奸/qiáng jiān/hiếp dâm 谋 杀/móu shā/mưu sát 暗 杀/àn shā/ám sát 流 氓/liú máng/lưu manh 流 氓 团 伙/liú máng tuán huǒ /băng nhóm lưu manh 阿 飞/ā fēi /cao bồi 扒 手/bā shǒu /tên móc túi 小 偷/xiǎo tōu /tên trộm 惯 偷/guàn tōu/tên trộm chuyên nghiệp 闹 事 者/nào shì zhě/ kẻ gây rối 坑 蒙 拐 骗 的 人/kēng mēng guǎi piàn de rén/tên lừa lọc 纵 火 人/zòng huǒ rén/ kể cố ý gây hoả hoạn 走 私 者/zǒu sī zhě /kẻ buôn lậu 妓 女/jì nǚ/gái điếm bán ... nuôi miệng Phạm Dương Châu - địa chỉ học tiếng trung uy tín tại hà nội Bạn đang chọn từ điển Trung-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm 罪业 tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 罪业 trong tiếng Trung và cách phát âm 罪业 tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 罪业 tiếng Trung nghĩa là gì. 罪业 âm Bắc Kinh 罪業 âm Hồng Kông/Quảng Đông phát âm có thể chưa chuẩn [zuìyè]nghiệp; tội lỗi từ Phật Giáo, chỉ thân nghiệp, khẩu nghiệp, ý nghiệp, cũng chỉ quả trong quan hệ nhân quả。佛教语。指身、口、意三业所造之罪,亦泛指应受恶报的罪孽。 Nếu muốn tra hình ảnh của từ 罪业 hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng tiếng Trung 偏师 tiếng Trung là gì? 快慰 tiếng Trung là gì? 存稿 tiếng Trung là gì? 撷 tiếng Trung là gì? 高校 tiếng Trung là gì? Cách dùng từ 罪业 tiếng TrungĐây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 罪业 tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

tội nghiệp tiếng trung là gì